Brady B-494 Color Polyester Labels là vật liệu nhãn polyester hiệu suất cao, được thiết kế để hỗ trợ nhận diện, phân loại và quản lý mẫu trong phòng thí nghiệm. Việc sử dụng màu sắc trên nhãn giúp người dùng dễ dàng phân biệt mẫu, giảm nguy cơ nhầm lẫn và tăng hiệu quả trong quá trình xử lý, lưu trữ và truy xuất mẫu.
Vật liệu B-494 có khả năng kháng hóa chất, bao gồm ethanol và xylene, phù hợp cho các môi trường lab có tiếp xúc với dung môi phổ biến. Màu sắc được in bên dưới bề mặt nhãn, giúp duy trì độ bền màu trong quá trình sử dụng và hạn chế hư hỏng khi tiếp xúc với điều kiện khắc nghiệt.
Nhãn có thể chịu được lưu trữ trong nitơ lỏng, bể nước nóng và dải nhiệt độ từ -196 °C đến +70 °C. Nhờ keo acrylic bám dính lâu dài, Brady B-494 phù hợp để dán trên các bề mặt nhẵn trong phòng thí nghiệm, giúp đảm bảo thông tin nhận diện được duy trì ổn định trong suốt quá trình bảo quản và sử dụng.
Thông số Brady B-494
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã vật liệu | B-494 |
| Tên vật liệu | Color Polyester Labels |
| Loại vật liệu | Polyester |
| Ứng dụng | Ghi nhãn và phân loại mẫu phòng thí nghiệm |
| Màu sắc | Black on Orange, White |
| Kích thước vùng in | 0.875 in H × 1 in W |
| Kích thước nhãn / tape | 1 in H × 1 in W |
| Đặc tính nổi bật | Nhãn màu hỗ trợ phân biệt mẫu, giảm sai sót và tăng hiệu quả nhận diện |
| Khả năng kháng hóa chất | Kháng ethanol và xylene |
| Dải nhiệt độ sử dụng | -320.8 °F đến 158 °F / -196 °C đến +70 °C |
| Khả năng chịu môi trường | Chịu nitơ lỏng và bể nước nóng |
| Loại keo | Keo acrylic bám dính lâu dài |
| Bề mặt phù hợp | Bề mặt nhẵn |
| Máy in tương thích | BMP51, BMP53, M510, M511 |
| Chứng nhận / tuân thủ | RoHS compliant to 2011/65/EU và 2015/863 |
